Chi tiết sản phẩm

SP INNO 8888 PLUS CI-4/SL 20W-50

Mã sản phẩm :
Giá bán : Liên hệ
Lượt xem : 412
Mô tả : CẤP CHẤT LƯỢNG: MÔ TẢ: SP INNO 8888 PLUS CI-4/SL là dầu động cơ diesel đa cấp chịu tải nặng, được pha chế từ nguồn dầu khoáng chất lượng cao và phụ gia chọn lọc siêu bền bỉ, cung cấp sự bảo vệ tối đa và tăng khả năng vận hành vượt trội. ỨNG DỤNG: Xe tải : phù hợp với nhiều loại động cơ xe tải hạng nặng chạy trên mọi địa hình kể cả động cơ có turbo tăng áp và động cơ siêu nặng. Ghe tàu : phù hợp cho các động cơ diesel tàu thủy tốc độ cao như Cummins, Yanmar, Mitsubishi, Hino, Komatsu…chuyên đánh bắt thủy sản xa bờ, sử dụng dầu diesel hàm lượng lưu huỳnh thấp ( dưới 0.25%). Xe tải các loại: phù hợp cho mọi loại phương tiện diesel tải trọng khác nhau, có hoặc không có turbo tăng áp, trang bị hoặc không trang bị bộ lóc xúc tác EGR, CGI… Thiết bị xây dựng và khai thác khoáng sản: được khuyến cáo sử dụng cho hầu hết các loại động cơ trong ngành xây dựng và khai thác khoáng sản như Caterpillar, Cummins, Detroit Diesel (4 thì), MTU và Komatsu, hoạt động liên tục với cường độ cao. Xe khách và xe con: mức chất lượng API SN đảm bảo cho sản phẩm phục vụ tốt nhất mọi động cơ xăng hiện đại nhất hiện nay. Thiết bị nông nghiệp: sản phẩm rất lý tưởng để sử dụng trọng các ứng dụng dừng-khởi động mà hay gặp trong nông nghiệp giúp bảo vệ chống mài mòn hiệu quả và kiểm soát cặn lắng..

- Sử dụng phụ gia cải thiện độ trượt cắt có SSI cực tốt, sản phẩm SP INNO 8888 PLUS CI-4/SL giữ được độ nhớt tốt hơn nhiều loại dầu nhờn khác trên thị trường, mang đến khả năng bôi trơn và bảo vệ cực kỳ bền bỉ và ổn định.

- Kiểm soát độ axit, bảo vệ chống ăn mòn khỏi các axit hình thành trong quá trình đốt cháy nhiên liệu trong động cơ.

- Với phụ gia thế hệ mới nhất, bảo vệ động cơ chống mài mòn cao nhất, kéo dài tuổi thọ động cơ.

- Hạn chế bồ hóng và kiểm soát cặn bám, giữ động cơ luôn sạch sẽ, vận hành hiệu quả và giảm chi phí bảo dưỡng.

- Công thức hàm lượng tro thấp, tương hợp với chất xúc tác của bộ trung hòa khí xả nhằm giảm lượng khí thải độc hại ra môi trường.

Cấp độ nhớt SAE

 

15W40

20W50

Độ nhớt động học @ 100oC, cSt

ASTM D445

12.5 – 16.3

16.3 – 21.9

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

Min 120

Min 110

Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g

ASTM D2896

Min 9.0

Min 9.0

Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, %m

ASTM D4628

Min 0.32

Min 0.32

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC

ASTM D92

Min 200

Min 220

Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5 oC, ml

ASTM D892

Max 50/0

Max 50/0

Hàm lượng nước, %V

ASTM D95

Max 0.05

Max 0.05

Sản phẩm khác

Vui lòng điền đầy đủ thông tin

0918 516 893